Các chính sách ưu đãi thuế đối với xăng dầu áp dụng đến 30/09/2026?

Các chính sách ưu đãi thuế đối với xăng dầu áp dụng đến 30/09/2026?

Mới đây, ngày 30/6/2026, Chính phủ ban hành Nghị quyết 34/2026/NQ-CP về việc kéo dài thời hạn áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi, thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu và nhiên liệu bay.

>> TẢI VỀ Nghị quyết 34/2026/NQ-CP 

Theo Nghị quyết 34/2026/NQ-CP, thời hạn áp dụng các chính sách ưu đãi thuế đối với xăng, dầu được kéo dài đến hết ngày 30/9/2026, bao gồm:

– Thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xăng, dầu và nguyên liệu sản xuất xăng, dầu theo Nghị quyết 25/2026/NQ-CP và Nghị định 72/2026/NĐ-CP.

– Thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu và nhiên liệu bay theo Nghị quyết 19/2026/QH16.

– Thuế GTGT đối với xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu và nhiên liệu bay theo Nghị quyết 19/2026/QH16.

Như vậy, sau đây là những chính sách ưu đãi thuế đối với xăng dầu áp dụng đến 30/09/2026:

(1) Về thuế bảo vệ môi trường

Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng (trừ etanol), dầu diezel, nhiên liệu bay, dầu hỏa và dầu mazut là 0 đồng/lít.

(2) Về thuế giá trị gia tăng

Xăng, dầu diezel, nhiên liệu bay, dầu hỏa và dầu mazut thuộc đối tượng không phải kê khai, tính nộp thuế giá trị gia tăng nhưng được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào.

(3) Thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xăng, dầu và nguyên liệu sản xuất xăng, dầu

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.
2707.10.00– Benzen3
2707.20.00– Toluen0
2707.30.00– Xylen0
2707.40.00– Naphthalen0
2707.50.00– Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)0
– Loại khác:
2707.91.00– – Dầu creosote0
2707.99– – Loại khác:
2707.99.10– – – Nguyên liệu để sản xuất than đen0
2707.99.90– – – Loại khác0
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.10– Dầu mỏ thô0
2709.00.20– Condensate0
2709.00.90– Loại khác0
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
– Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12– – Dầu nhẹ và các chế phẩm:
– – – Xăng động cơ, có pha chì:
2710.12.11– – – – RON 97 và cao hơn20
2710.12.12– – – – RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 9720
2710.12.13– – – – RON khác20
– – – Xăng động cơ, không pha chì:
– – – – RON 97 và cao hơn:
2710.12.21– – – – – Chưa pha chế0
2710.12.22– – – – – Pha chế với ethanol0
2710.12.23– – – – – Loại khác10
– – – – RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
2710.12.24– – – – – Chưa pha chế0
2710.12.25– – – – – Pha chế với ethanol0
2710.12.26– – – – – Loại khác10
– – – – RON khác:
2710.12.27– – – – – Chưa pha chế10
2710.12.28– – – – – Pha chế với ethanol10
2710.12.29– – – – – Loại khác10
– – – Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
2710.12.31– – – – Octane 100 và cao hơn7
2710.12.39– – – – Loại khác7
2710.12.40– – – Tetrapropylene10
2710.12.50– – – Dung môi trắng (white spirit)10
2710.12.60– – – Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng10
2710.12.70– – – Dung môi nhẹ khác10
2710.12.80– – – Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ0
– – – Loại khác:
2710.12.91– – – – Alpha olefins10
2710.12.92– – – – Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C10
2710.12.99– – – – Loại khác10
2710.19– – Loại khác:
2710.19.20– – – Dầu thô đã tách phần nhẹ0
2710.19.30– – – Nguyên liệu để sản xuất than đen5
– – – Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41– – – – Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn5
2710.19.42– – – – Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay5
2710.19.44– – – – Mỡ bôi trơn5
2710.19.45– – – – Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt5
2710.19.46– – – – Dầu bôi trơn khác5
2710.19.50– – – Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)3
2710.19.60– – – Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch5
– – – Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71– – – – Nhiên liệu diesel cho ô tô0
2710.19.72– – – – Nhiên liệu diesel khác0
2710.19.79– – – – Dầu nhiên liệu0
2710.19.81– – – Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên0
2710.19.82– – – Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C0
2710.19.83– – – Các kerosine khác0
2710.19.89– – – Dầu trung khác và các chế phẩm0
2710.19.90– – – Loại khác0
2710.20.00– Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải0
– Dầu thải:
2710.91.00– – Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)20
2710.99.00– – Loại khác20
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
– Dạng hóa lỏng:
2711.11.00– – Khí tự nhiên5
2711.12.00– – Propan2
2711.13.00– – Butan5
2711.14– – Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10– – – Etylen5
2711.14.90– – – Loại khác5
2711.19.00– – Loại khác0
29.02Hydrocarbon mạch vòng.
– Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:
2902.11.00– – Cyclohexane0
2902.19.00– – Loại khác0
2902.20.00– Benzen3
2902.30.00– Toluen0
– Xylenes:
2902.41.00– – o-Xylen0
2902.42.00– – m-Xylen0
2902.43.00– – p-Xylen0
2902.44.00– – Hỗn hợp các đồng phân của xylen0
2902.50.00– Styren0
2902.60.00– Etylbenzen0
2902.70.00– Cumen0
2902.90– Loại khác:
2902.90.10– – Dodecylbenzen0
2902.90.20– – Các loại alkylbenzen khác0
2902.90.90– – Loại khác0
Những chính sách ưu đãi thuế đối với xăng dầu áp dụng đến 30/09/2026?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *